in-situ

Adjective
  1. tại vị trí ban đầu, tại chỗ; còn nguyên trạng, chưa bị di chuyển
    • The archeologists could date the vase because it was in-situ.
      Các nhà khảo cổ học có thể xác định được niên đại của chiếc bình còn nguyên trạng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

in-situ
The archaeologists carefully documented the in-situ artifact.