first

/fə:st/
danh từ
  1. thứ nhất
  2. đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản
    • first principles
      nguyên tắc cơ bản

Idioms

  • at first hand
    trực tiếp
  • at first sight
    từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu
  • at first view
    thoạt nhìn
  • at the first blush
    (xem) blush
  • at the first go-off
    mới đầu
  • to climb in first speed
    sang số 1
  • to do something first thing
    (thông tục) làm việc trước tiên
  • to fall head first
    ngã lộn đầu xuống
phó từ
  1. trước tiên, trước hết
  2. trước
    • must get this done first
      phải làm việc này trước
  3. đầu tiên, lần đầu
    • where did you see him first?
      lần đầu anh gặp cậu ấyđâu?
  4. thà
    • he'd die first before betraying his cause
      anh ấy thà chết chứ không thể phản lại sự nghiệp của mình

Idioms

  • first and foremost
    đầu tiên trước hết
  • first and last
    nói chung
  • first come first served
    (xem) come
  • first of all
    trước hết
  • first off
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước hết
  • first or last
    chẳng chóng thì chày
danh từ
  1. người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất
    • the first in arrive was Mr X
      người đến đầu tiên ông X
  2. buổi đầu, lúc đầu
    • at first
      đầu tiên, trước hết
    • from the first
      từ lúc ban đầu
    • from first to lasi
      từ đầu đến cuối
  3. (số nhiều) hàng loại đặc biệt (, bột)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (kỹ thuật) số một (máy nổ...)

Idioms

  • the First
    ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

first
The runner crosses the finish line first.