first

/fə:st/
Học thuật
Thân thiện
first

The runner crosses the finish line first.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thứ nhất, đầu tiên: Chỉ vị trí, thứ hạng hoặc thứ tự số một trong một chuỗi.
    • Quan trọng nhất, cơ bản nhất: Chỉ sự ưu tiên cao nhất hoặc yếu tố nền tảng.
    • Sơ khai, ban đầu: Chỉ giai đoạn khởi đầu của một quá trình.
  2. Phó từ:

    • Trước tiên, trước hết: Chỉ một hành động hoặc sự kiện xảy ra trước những cái khác.
    • Lần đầu tiên: Chỉ sự xuất hiện hoặc xảy ra lần đầu.
    • Thà (trong cấu trúc so sánh): Dùng để diễn đạt sự lựa chọn ưu tiên cao nhất.
  3. Danh từ:

    • Người/vật đầu tiên, thứ nhất: Chỉ người hoặc vật đứngvị trí số một.
    • Ngày mùng một: Chỉ ngày đầu tiên của tháng.
    • Buổi đầu, lúc bắt đầu: Chỉ giai đoạn khởi đầu của một sự việc.
    • Số một (trong kỹ thuật): Chỉ cấp số, chế độ đầu tiên ( dụ: số một của hộp số).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • She won the first prize. ( ấy đã giành giải nhất.)
    • We need to understand the first principles. (Chúng ta cần hiểu những nguyên tắc cơ bản đầu tiên.)
    • His first reaction was surprise. (Phản ứng đầu tiên của anh ấy ngạc nhiên.)
  • Phó từ:

    • You must wash your hands first. (Trước tiên, con phải rửa tay.)
    • I first met him in Paris. (Tôi gặp anh ấy lần đầu tiên ở Paris.)
    • He said he would resign first. (Anh ấy nói thà từ chức còn hơn.)
  • Danh từ:

    • She was the first to arrive. ( ấy người đến đầu tiên.)
    • The meeting is on the first of May. (Buổi họp vào ngày mùng một tháng Năm.)
    • It was difficult at first, but it got easier. (Lúc đầu thì khó, nhưng sau đó dễ dần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at first": lúc đầu, ban đầu.

    • At first, I didn't like the city, but now I love it. (Lúc đầu, tôi không thích thành phố này, nhưng giờ tôi yêu .)
  • "first and foremost": trước hết quan trọng nhất.

    • He is first and foremost a teacher. (Trước hết quan trọng nhất, anh ấy một giáo viên.)
  • "from the first": ngay từ lúc đầu.

    • I knew from the first that he was honest. (Tôi biết ngay từ đầu rằng anh ấy trung thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Firstly (phó từ): thứ nhất, đầu tiên (dùng để liệt kê ý).

    • Firstly, let me introduce myself. (Thứ nhất, hãy để tôi tự giới thiệu.)
  • Firsthand (tính từ/phó từ): trực tiếp, tận nơi.

    • She has firsthand experience of living abroad. ( ấy kinh nghiệm sốngnước ngoài một cách trực tiếp.)
  • First-rate (tính từ): hạng nhất, xuất sắc.

    • The service at the hotel was first-rate. (Dịch vụ tại khách sạn hạng nhất.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ/Phó từ: Initial (ban đầu), primary (chính, sơ cấp), foremost (đứng đầu), leading (dẫn đầu).
  • Danh từ: Beginning (khởi đầu), outset (lúc bắt đầu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "first" thường không tạo thành phrasal verb. Các cụm với "first" thường thành ngữ hoặc cụm từ cố định.)

Thành ngữ liên quan
  • First come, first served: Ai đến trước được phục vụ trước.

    • Tickets are limited, so it's first come, first served. ( hạn, vậy ai đến trước được phục vụ trước.)
  • Love at first sight: Tình yêu sét đánh/từ cái nhìn đầu tiên.

    • They believe it was love at first sight. (Họ tin đó tình yêu sét đánh.)
  • In the first place: Ngay từ đầu, lý do đầu tiên.

    • Why did you invite him in the first place? (Sao ngay từ đầu anh đã mời anh ta?)
first

The runner crosses the finish line first.

danh từ
  1. thứ nhất
  2. đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản
    • first principles
      nguyên tắc cơ bản

Idioms

  • at first hand
    trực tiếp
  • at first sight
    từ ban đầu, từ cái nhìn ban đầu
  • at first view
    thoạt nhìn
  • at the first blush
    (xem) blush
  • at the first go-off
    mới đầu
  • to climb in first speed
    sang số 1
  • to do something first thing
    (thông tục) làm việc trước tiên
  • to fall head first
    ngã lộn đầu xuống
phó từ
  1. trước tiên, trước hết
  2. trước
    • must get this done first
      phải làm việc này trước
  3. đầu tiên, lần đầu
    • where did you see him first?
      lần đầu anh gặp cậu ấyđâu?
  4. thà
    • he'd die first before betraying his cause
      anh ấy thà chết chứ không thể phản lại sự nghiệp của mình

Idioms

  • first and foremost
    đầu tiên trước hết
  • first and last
    nói chung
  • first come first served
    (xem) come
  • first of all
    trước hết
  • first off
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trước hết
  • first or last
    chẳng chóng thì chày
danh từ
  1. người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất
    • the first in arrive was Mr X
      người đến đầu tiên ông X
  2. buổi đầu, lúc đầu
    • at first
      đầu tiên, trước hết
    • from the first
      từ lúc ban đầu
    • from first to lasi
      từ đầu đến cuối
  3. (số nhiều) hàng loại đặc biệt (, bột)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (kỹ thuật) số một (máy nổ...)

Idioms

  • the First
    ngày mồng một tháng chín (mở đầu mùa săn )