maiden

/'meidn/
danh từ
  1. thiếu nữ, trinh nữ, gái đồng trinh
  2. gái già, bà cô
  3. ngựa đua chưa giật giải lần nào, cuộc đua cho ngựa chưa giật giải lần nào
  4. (sử học) máy chém
tính từ
  1. (thuộc) người trinh nữ, trinh; chưa chồng, không chồng; (thuộc) thời con gái
    • maiden name
      tên thời con gái
  2. đầu tiên
    • maiden battle
      cuộc chiến đấu đầu tiên
    • maiden speech
      bài phát biểu đầu tiên (của một nghị sĩ trong nghị viện)
    • maiden voyage
      cuộc vượt biên đầu tiên (của một chiếc tàu)
    • maiden flight
      chuyến bay đầu tiên (của máy bay, của người lái)
  3. còn mới nguyên, chưa hề dùng (gươm...)
  4. chưa giật giải lần nào (ngựa)
  5. chưa bị tấn công lần nào (đồn luỹ)
  6. không án xử (phiên toà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "maiden"

maiden
The ship's maiden voyage was a grand celebration.