savant

/'sævənt/
tính từ
  1. bác học, thông thái
    • Mots savants
      từ bác học
    • Il est très savant
      ông ta rất thông thái
  2. giỏi, tài, khéo léo
    • Être savant en mathématiques
      giỏi toán
    • La savante retraite de Napoléon
      sự rút lui rất tài của Na---ông
  3. khó quá, cao quá
    • C'est trop savant pour moi
      điều đó khó quá đối với tôi
    • animal savant
      con vật được luyện để làm trò
    • femme savante
      đàn bà thông thái rởm
danh từ giống đực
  1. nhà bác học
    • Un grand savant
      một nhà bác học lớn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

savant
Un grand savant observe des étoiles au télescope.