savant

/'sævənt/
Học thuật
Thân thiện
savant

Un grand savant observe des étoiles au télescope.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bác học, thông thái: Chỉ người kiến thức uyên bác, sâu rộng, đặc biệt trong các lĩnh vực học thuật.
    • Giỏi, tài, khéo léo: Chỉ sự thành thạo, tài năng trong một lĩnh vực hoặc kỹ năng cụ thể.
    • Khó, cao siêu: Dùng để mô tả một vấn đề, kiến thức quá phức tạp, khó hiểu đối với người bình thường.
  2. Danh từ giống đực:

    • Nhà bác học: Người hiểu biết sâu rộng thường những đóng góp quan trọng trong một hoặc nhiều lĩnh vực khoa học.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est très savant. (Ông ta rất thông thái.)
    • Être savant en mathématiques. (Giỏi toán.)
    • C'est trop savant pour moi. (Điều đó khó quá đối với tôi.)
  • Danh từ:
    • Un grand savant. (Một nhà bác học lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Femme savante: Cụm từ này có thể mang nghĩa mỉa mai, chỉ một người phụ nữ tỏ ra thông thái một cách màu mè, rởm đời.
    • C'est une vraie femme savante. (Cô ta đúngmột mụ đàn bà thông thái rởm.)
  • Animal savant: Chỉ con vật được huấn luyện để biểu diễn các trò tinh xảo, khéo léo.
    • Le chien de cirque est un animal savant. (Chú chó trong rạp xiếcmột con vật được luyện để làm trò.)
Biến thể từ gần giống
  • Savamment (trạng từ): Một cách thông thái, tài tình, khéo léo.
    • Il a réparé la machine savamment. (Anh ấy sửa cái máy rất khéo léo.)
  • Savoir (động từ): Biết, kiến thức. Đâyđộng từ gốc của "savant".
  • Érudit (tính từ/danh từ): Uyên bác, học rộng. Gần nghĩa với "savant" nhưng thường nhấn mạnh kiến thức sách vở, kinh điển.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Érudit (uyên bác), cultivé (có học thức), expert (chuyên gia), habile (khéo léo, tài giỏi).
  • Danh từ: Scientifique (nhà khoa học), érudit (nhà bác học), expert (chuyên gia).
Cụm từ cố định
  • Mots savants: Từ ngữ bác học, thuật ngữ chuyên môn khó hiểu.
    • Il utilise trop de mots savants dans son discours. (Anh ta dùng quá nhiều từ ngữ bác học trong bài phát biểu của mình.)
savant

Un grand savant observe des étoiles au télescope.

tính từ
  1. bác học, thông thái
    • Mots savants
      từ bác học
    • Il est très savant
      ông ta rất thông thái
  2. giỏi, tài, khéo léo
    • Être savant en mathématiques
      giỏi toán
    • La savante retraite de Napoléon
      sự rút lui rất tài của Na---ông
  3. khó quá, cao quá
    • C'est trop savant pour moi
      điều đó khó quá đối với tôi
    • animal savant
      con vật được luyện để làm trò
    • femme savante
      đàn bà thông thái rởm
danh từ giống đực
  1. nhà bác học
    • Un grand savant
      một nhà bác học lớn