indue

/in'dju:/ Cách viết khác : (indue) /in'dju:/
ngoại động từ
  1. mặc, khoác (áo...) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  2. ((thường) động tính từ quá khứ) cho, phú cho (ai) (đức tính)
    • to be endued with many virtues
      nhiều đức tính tốt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

indue
The teacher's encouragement will indue the students with confidence.