endow

/in'dau/
ngoại động từ
  1. cúng vốn cho (một tổ chức...)
  2. để vốn lại cho (vợ, con gái...)
  3. ((thường) động tính từ quá khứ) phú cho
    • to be endowed with many talents
      được phú nhiều tài năng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "endow"

endow
She was endowed with a remarkable talent for painting.