undue

/'ʌn'dju:/
tính từ
  1. quá chừng, quá mức, thái quá
    • the undue haste
      sự vội vàng thái quá
  2. phi lý, trái lẽ
  3. không đáng, không xứng đáng, không đáng được
    • undue reward
      phần thưởng không xứng đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "undue"

undue
The judge warned the lawyer against exerting undue influence on the witness.