induire

ngoại động từ
  1. qui nạp, qui kết
    • J'en induis que...
      từ đó tôi qui kết là...
  2. (điện học, từ hiếm; nghĩa ít dùng) gây cảm ứng
  3. (từ ; nghĩa ) xui, xui khiến
    • induire en erreur
      lừa phỉnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa