enture

danh từ giống cái
  1. (kỹ thuật) kiểu nối (bằng) mộng hàm (đồ mộc)
  2. (từ , nghĩa ) đường rạch (để) ghép (rạchgốc ghép để đặt cành ghép vào)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "enture"

enture
L'artisan assemble deux pièces de bois avec une enture.