oindre

ngoại động từ
  1. (tôn giáo) xức dầu thánh
    • On oint les évêques à leur sacre
      các giám mục được xức dầu thánh khi thụ phong
  2. (từ , nghĩa ) xoa dầu mỡ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "oindre"