oindre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Xức dầu thánh: Hành động nghi lễ tôn giáo dùng dầu thánh để xức lên một người, thường trong các nghi thức quan trọng như phong chức, tấn phong hoặc xức dầu cho người bệnh.
    • Xoa dầu, bôi mỡ: (Nghĩa , ít dùng) Hành động thoa, bôi dầu hoặc mỡ lên da hoặc một bề mặt nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le prêtre va oindre le front du malade. (Vị linh mục sẽ xức dầu thánh lên trán người bệnh.)
    • Dans la tradition, on oint le nouveau roi. (Theo truyền thống, người ta xức dầu thánh cho vị tân vương.)
    • Autrefois, on oignait les roues des chariots avec du suif. (Ngày xưa, người ta xoa mỡ vào các bánh xe ngựa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être oint(e): Được xức dầu thánh (dạng bị động).
    • Le monarque a été oint lors de la cérémonie du sacre. (Nhà vua đã được xức dầu thánh trong buổi lễ đăng quang.)
Biến thể từ gần giống
  • Onction (danh từ giống cái): Sự xức dầu thánh; dầu thánh.
    • L'onction des malades est un sacrement. ( tích Xức Dầu Bệnh Nhânmột tích.)
  • Saintes huiles (cụm danh từ): Dầu thánh (dùng để xức dầu).
  • Onguent (danh từ giống đực): Thuốc mỡ, cao ( liên quan về nghĩa gốc với việc bôi thoa).
Từ đồng nghĩa
  • Sacrer (động từ): Tấn phong, phong vương (thường bao hàm nghi thức xức dầu).
  • Consacrer (động từ): Thánh hiến, phong chức (trong bối cảnh tôn giáo).
  • Enduire (động từ): Phết, trát, bôi (một lớp chất lỏng hoặc sệt lên bề mặt, nghĩa tổng quát hơn hiện đại hơn so với nghĩa của "oindre").
Thành ngữ liên quan
  • Oindre la patte à quelqu'un (thành ngữ cổ, nghĩa bóng): Hối lộ, đút lót cho ai đó (nghĩa đen: xoa dầu vào chân/móng vuốt ai).
  • Être l'oint du Seigneur (thành ngữ tôn giáo/văn học): Là người được Chúa chọn, được xức dầu (ám chỉ vua chúa hoặc người được ủy nhiệm thiêng liêng).
ngoại động từ
  1. (tôn giáo) xức dầu thánh
    • On oint les évêques à leur sacre
      các giám mục được xức dầu thánh khi thụ phong
  2. (từ , nghĩa ) xoa dầu mỡ