unlimited

/ʌn'limitid/
Học thuật
Thân thiện
unlimited

The universe offers unlimited possibilities for discovery.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không giới hạn, vô hạn: Không giới hạn, ranh giới hay hạn chế nào; mở rộng hoặc tồn tại không bị kìm hãm.
    • Vô tận, vô kể: số lượng hoặc phạm vi rất lớn, dường như không thể đo đếm hay cạn kiệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The data plan offers unlimited internet access. (Gói dữ liệu cung cấp truy cập internet không giới hạn.)
    • She has unlimited patience when teaching children. ( ấy sự kiên nhẫnhạn khi dạy trẻ em.)
    • The view from the mountaintop was one of unlimited space. (Cảnh quan từ đỉnh núi một không gian vô tận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unlimited liability": trách nhiệmhạn (thường trong kinh doanh, chỉ trách nhiệm pháp không giới hạn bằng tài sản cá nhân).

    • As a sole proprietor, he has unlimited liability for the company's debts. ( chủ sở hữu duy nhất, anh ta trách nhiệmhạn đối với các khoản nợ của công ty.)
  • "unlimited potential": tiềm nănghạn.

    • With hard work, you have unlimited potential to succeed. (Với sự chăm chỉ, bạn tiềm nănghạn để thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Limitless (adj): không giới hạn, vô hạn (đồng nghĩa gần nhất).

    • Human curiosity is limitless. (Sự tò mò của con người hạn.)
  • Boundless (adj): không bờ bến, mênh mông (thường chỉ không gian, lòng nhiệt tình).

    • She felt boundless joy at the news. ( ấy cảm thấy niềm vuibờ bến trước tin đó.)
  • Infinite (adj): vô cực, vô tận (nhấn mạnh tính chất không bao giờ kết thúc, thường trong toán học, triết học).

    • The universe is thought to be infinite. (Vũ trụ được cho vô tận.)
Từ đồng nghĩa
  • Endless: bất tận, không hồi kết.
  • Inexhaustible: không thể cạn kiệt, vô tận (nhấn mạnh nguồn cung).
  • Unrestricted: không bị hạn chế, không bị kiểm soát.
Từ trái nghĩa
  • Limited: giới hạn, hạn chế.
  • Restricted: bị hạn chế, bị giới hạn.
  • Finite: hữu hạn, giới hạn.
Cụm từ liên quan
  • Unlimited company: công ty trách nhiệmhạn (loại hình công ty các thành viên chịu trách nhiệmhạn).
  • To have unlimited possibilities: những khả nănghạn.
    • The new technology opens up unlimited possibilities. (Công nghệ mới mở ra những khả nănghạn.)
unlimited

The universe offers unlimited possibilities for discovery.

tính từ
  1. không giới hạn, vô vùng, vô tận, vô kể

Từ trái nghĩa

Từ chứa "unlimited"

Từ có nhắc đến "unlimited"