infect

/in'fekt/
ngoại động từ
  1. nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng
  2. tiêm nhiễm, đầu độc
    • to infect someone with pernicious ideas
      tiêm nhiễm cho ai những ý nghĩ độc hại
  3. lan truyền, làm lây
    • his courage infected his mates
      lòng dũng cảm của anh ta lan truyền sang đồng đội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "infect"

infect
His laughter infects everyone in the room with joy.