inflame

/in'fleim/
ngoại động từ
  1. đốt, châm lửa vào
  2. khích động mạnh
  3. làm nóng bừng, làm đỏ bừng
  4. (y học) làm viêm, làm sưng tấy
nội động từ
  1. cháy
  2. bị khích động mạnh
  3. nóng bừng, đỏ bừng
  4. (y học) viêm, sưng tấy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "inflame"

Từ có nhắc đến "inflame"

inflame
The repetitive motion inflamed her joint.