kindle

/'kindl/
ngoại động từ
  1. đốt, nhen, nhóm (lửa...)
  2. làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên
  3. nhen lên, khơi, gợi, gây
    • to kindle somebody's anger
      khơi sự tức giận của ai
    • to kindle somebody's interest
      gợi sự thích thú của ai
  4. kích thích, khích động, xúi giục
    • to kindle someone to do something
      khích động ai làm gì
nội động từ
  1. bắt lửa, bốc cháy
  2. ánh lên, rực lên, ngời lên
    • eyes kindled with happiness
      đôi mắt ngời lên sung sướng
  3. (nghĩa bóng) bị khích động, bừng bừng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kindle"

Từ có nhắc đến "kindle"

kindle
The campers kindle a small fire with dry twigs.