ignite

/ig'nait/
ngoại động từ
  1. đốt cháy, nhóm lửa vào
  2. làm nóng chảy
  3. (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng
    • his speech ignited the crowd
      bài nói của anh ta kích động đám đông
nội động từ
  1. bắt lửa, bốc cháy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ignite"

ignite
The scientist uses a match to ignite the small campfire.