infuse

/in'fju:z/
ngoại động từ
  1. rót, đổ
  2. pha (trà)
  3. truyền (sự phấn khởi, sức sống...)
    • to infuse zeal into somebody
      truyền lòng sốt sắng cho ai
nội động từ
  1. ngấm
    • let it infuse far another five minutes
      để cho ngấm độ năm phút nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "infuse"

infuse
The nurse will infuse the medication into the patient's IV line.