tincture

/'tiɳktʃə/
danh từ
  1. sắc nhẹ, màu nhẹ
  2. (y học) cồn thuốc
    • tincture of iodine
      cồn iôt
  3. (nghĩa bóng) hương thoảng, vị thoảng, nét thoáng; kiến thức sơ sài
    • to have a shallow tincture of history
      kiến thức sơ sài về lịch sử
ngoại động từ
  1. bôi màu; màu
  2. (nghĩa bóng) nhuốm màu, làm cho có vẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tincture"

tincture
The pharmacist prepared a tincture of echinacea in a glass bottle.