installer

/in'stɔ:lə/
ngoại động từ
  1. đặt, xếp, sắp đặt, bày biện
    • Installer un moteur
      đặt một động cơ
    • Installer sa famille à la campagne
      xếp cho gia đìnhnông thôn
    • Installer un malade dans son lit
      đặt người bệnh vào giường
    • Installer des meubles
      bày biện đồ gỗ
  2. làm lễ thụ chức cho
    • Installer le président d'un tribunal
      làm lễ thụ chức cho một viên chánh tòa án
    • Installer un évêque
      làm lễ thụ chức cho một giám mục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "installer"

Từ có nhắc đến "installer"