instant

/'instənt/
danh từ giống đực
  1. lúc, chốc, lát
    • L'instant d'avant
      lúc trước
    • S'arrêter un instant
      dừng lại một lát
    • à chaque instant; à tout instant
      mỗi lúc lại, luôn luôn, thường xuyên
    • à l'instant
      tức khắc, ngay lập tức
    • dans un instant
      một lát nữa
    • dès l'instant que
      vì rằng,
    • Dès l'instant que vous acceptez, j'accepte
      anh đã nhận, nên tôi cũng nhận
    • d'instant en instant
      chốc chốc lại
    • pour l'instant
      bây giờ
    • un instant
      chờ một lát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

instant
Un instant, je cherche mes clés.