instant
/'instənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Lúc, chốc, lát: Khoảng thời gian rất ngắn, không xác định rõ ràng.
- Thời điểm: Một điểm cụ thể trên dòng thời gian.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- S'arrêter un instant. (Dừng lại một lát.)
- Attendez-moi un instant ! (Chờ tôi một chút!)
- À cet instant précis, le téléphone a sonné. (Vào đúng thời điểm đó, điện thoại reo.)
Các cách sử dụng nâng cao
à l'instant : ngay lập tức, vừa mới đây.
- Je reviens à l'instant. (Tôi quay lại ngay.)
- Il est parti à l'instant. (Anh ấy vừa mới đi.)
pour l'instant : cho đến bây giờ, tạm thời.
- Pour l'instant, tout va bien. (Cho đến bây giờ, mọi thứ vẫn ổn.)
dans un instant : một lát nữa.
- Le dîner sera prêt dans un instant. (Bữa tối sẽ sẵn sàng trong một lát nữa.)
à chaque instant / à tout instant : luôn luôn, thường xuyên.
- Il change d'avis à tout instant. (Anh ta thay đổi ý kiến luôn luôn.)
d'instant en instant : từng chút một, chốc chốc lại.
- La situation empire d'instant en instant. (Tình hình xấu đi từng chút một.)
dès l'instant que : ngay từ khi, bởi vì.
- Dès l'instant que vous le souhaitez, je suis prêt. (Ngay từ khi anh muốn, tôi đã sẵn sàng.)
Biến thể và từ gần giống
Instantané (adj): tức thời, ngay lập tức.
- Une photo instantanée. (Một bức ảnh chụp tức thời.)
Instantanément (adv): ngay lập tức.
- Il a répondu instantanément. (Anh ấy đã trả lời ngay lập tức.)
Từ đồng nghĩa
- Moment : lúc, khoảnh khắc.
- Seconde : giây (khoảng thời gian rất ngắn).
- Minute : phút (thường dùng trong với nghĩa "một chút").
Thành ngữ liên quan
En un instant : trong nháy mắt, rất nhanh.
- Tout peut changer en un instant. (Mọi thứ có thể thay đổi trong nháy mắt.)
À l'instant même : ngay chính lúc này.
- Je pensais à vous à l'instant même. (Tôi vừa mới nghĩ đến anh ngay chính lúc này.)
danh từ giống đực
- lúc, chốc, lát
- L'instant d'avantlúc trước
- S'arrêter un instantdừng lại một lát
- à chaque instant; à tout instantmỗi lúc lại, luôn luôn, thường xuyên
- à l'instanttức khắc, ngay lập tức
- dans un instantmột lát nữa
- dès l'instant quevì rằng, vì
- Dès l'instant que vous acceptez, j'acceptevì anh đã nhận, nên tôi cũng nhận
- d'instant en instantchốc chốc lại
- pour l'instantbây giờ
- un instantchờ một lát