stop

/stɔp/
danh từ
  1. sự ngừng lại, dừng, sự đỗ lại
    • to put a stop to something
      ngừng việc
    • to come to a stop
      dừng lại
  2. sự ở lại, sự lưu lại
  3. chỗ đỗ (xe khách...)
  4. dấu chấm câu
    • full stop
      chấm hết
    • everything comes to a full stop
      mọi việc thế hết
  5. (âm nhạc) sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn...); phím (đàn)
  6. điệu nói
    • to put on (pull out) the pathetic stop
      lấy điệu nói thông thiết
  7. que chặn, sào chặn
  8. (vật ) cái chắn sáng
  9. (ngôn ngữ học) phụ âm tắc
  10. (hàng hải) đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc)
  11. (như) stop-order
ngoại động từ
  1. ngừng, nghỉ, thôi
    • to stop doing something
      ngừng lại việc ; thôi làm việc
    • stop your complaints
      thôi đừng phàn nàn nữa
  2. chặn, ngăn chặn
    • to stop ball
      chặn bóng
    • to stop blow
      chặn một đánh
    • stop thief!
      bắt thằng ăn trộm!
    • to stop progress
      ngăn cản bước tiến
    • thick walls stop sound
      tường dày cản âm
    • to stop somebody from doing something
      ngăn cản không cho ai làm việc
    • I shall stop that nonsense
      tôi sẽ chặn ngay điều vô lý đó
  3. cắt, cúp, treo giò
    • to stop water
      cắt nước
    • to stop wages
      cúp lương
    • to stop holidays
      treo giò ngày nghỉ
    • to stop payment
      tuyên bố không trả được nợ; vỡ nợ
  4. bịt lại, nút lại, hàn
    • to stop a leak
      bịt lỗ
    • to stop one's ears
      bị lỗ tai; (bóng) không chịu nghe
    • to stop a wound
      làm cầm máu một vết thương
    • to stop a tooth
      hàn một cái răng
  5. chấm câu
  6. (âm nhạc) bấm (dây đàn)
  7. (hàng hải) buộc (dây) cho chặt
nội động từ
  1. ngừng lại, đứng lại
    • the train stops
      xe lửa dừng lại
    • he stopped in the middle of a sentence
      ngừng lạigiữa câu
    • my watch has stopped
      đồng hồ tôi đứng mất rồi, đồng hồ chết rồi
  2. (thông tục) lưu lại, ở lại
    • to stop at home
      nhà
    • to stop in Namdinh with friends
      lưu lạiNam định với các bạn

Idioms

  • to stop down
    (nhiếp ảnh) chắn bớt sáng
  • to stop off
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đỗ lại, nghỉ lại (trong cuộc đi)
  • to stop out
    (kỹ thuật) quét sơn bảo vệ chống axit
  • to stop over
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự đỗ lại, sự ngừng lại (trong một cuộc đi) ((như) stop_off)
  • to stop blow with one's head
    (đùa cợt) đưa đầu ra đỡ đòn; bị đòn
  • to stop a bullet
  • to stop one
    (từ lóng) bị ăn đạn
  • to stop a gap
    (xem) gap
  • to stop somebody's breath
    bóp cổ ai cho đến chết
  • to stop somebody's mouth
    đấm mõm ai (hối lộ cho đừng nói)
  • to stop the way
    ngăn cản bước đi; ngăn cản sự tiến bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

stop
The plumber removed a stop from the kitchen drainpipe.