invite

/in'vait /
ngoại động từ
  1. mời
  2. đem lại
    • carelessness invites accidentd
      sự cẩu thả thường đem lại tai nạn
  3. lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng
    • a scenery which invites a painter's brush
      một cảnh gây hứng cho người nghệ sĩ
nội động từ
  1. đưa ra lời mời
  2. lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng['invait]
danh từ, (thông tục)
  1. sự mời; lời mời
  2. giấy mời

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "invite"

invite
She sent an invite to her friend for the birthday party.