ionise

/'iaənaiz/ Cách viết khác : (ionise) /'aiənaiz/
ngoại động từ
  1. (vật ); (hoá học) ion hoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

ionise
The scientist uses an electric field to ionise the gas in the chamber.