island

/'ailənd/
Học thuật
Thân thiện
island

A small island rises from the middle of a calm blue lake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hòn đảo: Một vùng đất kích thước nhỏ hơn lục địa, được bao quanh hoàn toàn bởi nước.
    • (Nghĩa bóng) Vùng tách biệt, vật đứng riêng lẻ: Một khu vực, sự vật hoặc cá nhân bị cô lập hoặc tách biệt khỏi môi trường xung quanh.
    • (Trong đô thị) Dải phân cách, đảo giao thông: Một khu vực an toàn dành cho người đi bộgiữa đường hoặc ngã .
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa đảo):
    • Hawaii is a beautiful island in the Pacific Ocean. (Hawaii một hòn đảo xinh đẹpThái Bình Dương.)
    • The small island is only accessible by boat. (Hòn đảo nhỏ chỉ có thể đến được bằng thuyền.)
  • Danh từ (Nghĩa bóng):
    • The library was an island of calm in the noisy city. (Thư viện một ốc đảo yên tĩnh giữa thành phố ồn ào.)
    • He felt like an island, isolated from his classmates. (Cậu ấy cảm thấy mình như một hòn đảo, bị cô lập khỏi các bạn cùng lớp.)
  • Danh từ (Trong đô thị):
    • Wait for the green light on the pedestrian island before crossing. (Hãy đợi đèn xanh trên dải phân cách trước khi băng qua đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be marooned on a desert island": Bị bỏ rơi trên một hoang đảo.
    • After the shipwreck, they were marooned on a desert island. (Sau vụ đắm tàu, họ bị bỏ rơi trên một hoang đảo.)
  • "An island of sanity/stability": Một điểm tựa của sự tỉnh táo/ổn định trong một tình huống hỗn loạn.
    • Her rational advice was an island of sanity during the crisis. (Lời khuyên hợp của ấy điểm tựa của sự tỉnh táo trong cuộc khủng hoảng.)
Biến thể từ liên quan
  • Islander (n): Người dân sống trên đảo, người đảo.
    • The islanders have a unique culture and traditions. (Người dân đảo một nền văn hóa truyền thống độc đáo.)
  • Islet (n): Đảo nhỏ, tiểu đảo.
    • We kayaked around the small islets in the bay. (Chúng tôi chèo thuyền kayak quanh những hòn đảo nhỏ trong vịnh.)
  • Island nation (n): Quốc đảo.
    • Japan is a well-known island nation. (Nhật Bản một quốc đảo nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Nghĩa đảo): Isle (đảo, thường dùng trong văn chương hoặc tên riêng, dụ: British Isles).
  • Danh từ (Nghĩa bóng): Enclave (vùng đất bị bao quanh bởi lãnh thổ khác), oasis (ốc đảo, nơi yên bình).
Thành ngữ liên quan
  • "No man is an island": Không ai một hòn đảonói con người không thể sống tách biệt cần sự kết nối hỗ trợ lẫn nhau).
    • Remember, no man is an island; we all need help sometimes. (Hãy nhớ rằng, không ai một hòn đảo; đôi khi tất cả chúng ta đều cần sự giúp đỡ.)
  • "To be out on an island": Ở trong tình thế đơn độc, bị cô lập (thường trong thể thao hoặc tranh luận).
    • The defender was left out on an island by his teammates. (Hậu vệ bị bỏ mặc trong thế đơn độc bởi các đồng đội của anh ta.)
island

A small island rises from the middle of a calm blue lake.

danh từ
  1. hòn đảo
  2. (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộngã ba đường)
  3. (giải phẫu) đảo
ngoại động từ
  1. biến thành hòn đảo
  2. làm thành những hòn đảo
    • a plain islanded with green bamboo grove
      một đồng bằng trên những hòn đảo tre xanh
  3. đưa ra một hòn đảo; cô lập (nhưtrên một hòn đảo)