island

/'ailənd/
danh từ
  1. hòn đảo
  2. (nghĩa bóng) cái đứng tách riêng, cái đứng tách biệt; miền đồng rừng giữa thảo nguyên; chỗ đứng tránh (cho người đi bộngã ba đường)
  3. (giải phẫu) đảo
ngoại động từ
  1. biến thành hòn đảo
  2. làm thành những hòn đảo
    • a plain islanded with green bamboo grove
      một đồng bằng trên những hòn đảo tre xanh
  3. đưa ra một hòn đảo; cô lập (nhưtrên một hòn đảo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

island
A small island rises from the middle of a calm blue lake.