jarreté

Học thuật
Thân thiện
jarreté

Le cheval jarreté a du mal à se déplacer correctement.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đi kheo sau chụm vào, đi chạm (súc vật): Dùng để mô tả dáng đi của động vật (thườngngựa) khi hai chân sau chụm vào nhau chạm vào nhau khi di chuyển.
    • () đầu gối chụm vào (người nhảy múa): Dùng để mô tả tư thế của vũ công khi hai đầu gối chụm vào nhau.
    • Thành khuỷu (kỹ thuật; xây dựng): Dùng để mô tả một cấu trúc hoặc bộ phận hình dạng uốn cong như khuỷu tay.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ce cheval est jarreté, il faut le faire examiner. (Con ngựa này đi chạm , cần phải đưa đi kiểm tra.)
    • La position jarretée est caractéristique de certains pas de danse classique. (Tư thế đầu gối chụm vàođặc trưng của một số bước trong múa cổ điển.)
    • Une poutre jarretée supporte l'angle du toit. (Một thanh thành khuỷu chống đỡ góc của mái nhà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un cheval jarreté": Một con ngựa có tật đi chạm . Đâymột thuật ngữ chuyên môn trong ngựa học.
  • "Une posture jarretée": Một tư thế với đầu gối chụm vào. Thường được sử dụng trong huấn luyện thể dục dụng cụ hoặc múa để mô tả độ chính xác của tư thế.
Biến thể từ gần giống
  • Jarret (danh từ): Khuỷu chân (của động vật); cũng có thể chỉ phần thịt bắp chân (của người).
  • Jarretelle (danh từ giống cái): Dây buộc tất, nịt vớ.
Từ đồng nghĩa
  • Pour les animaux: Cagneux (có nghĩa tương tự khi nói về chân sau của động vật).
  • Pour la posture: Genoux serrés (đầu gối khép chặt).
Lưu ý sử dụng

Từ "jarreté" là một tính từ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong ba lĩnh vực: chăn nuôi/thú y (với động vật), nghệ thuật biểu diễn/vũ đạo (với người), kỹ thuật/xây dựng. Trong đời sống hàng ngày, từ này ít khi được sử dụng.

jarreté

Le cheval jarreté a du mal à se déplacer correctement.

tính từ
  1. đi kheo sau chụm vào, đi chạm (súc vật)
  2. () đầu gối chụm vào (người nhảy múa)
  3. (kỹ thuật; xây dựng) thành khuỷu