jarreté

tính từ
  1. đi kheo sau chụm vào, đi chạm (súc vật)
  2. () đầu gối chụm vào (người nhảy múa)
  3. (kỹ thuật; xây dựng) thành khuỷu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "jarreté"

jarreté
Le cheval jarreté a du mal à se déplacer correctement.