jointed

Học thuật
Thân thiện
jointed

The wooden doll has jointed arms and legs.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • những chỗ nối, mối nối, khớp: Dùng để mô tả một vật thể, đặc biệt các bộ phận của cơ thể sinh vật hoặc các cấu trúc nhân tạo, được tạo thành từ các phần riêng biệt được kết nối với nhau tại các điểm cụ thể, cho phép chuyển động hoặc linh hoạt.
    • Được ghép nối: Chỉ một vật được làm từ nhiều phần được nối lại với nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The doll has jointed arms and legs. (Con búp bê tay chân khớp nối.)
    • A jointed fishing rod is easier to transport. (Một cần câu khớp nối thì dễ vận chuyển hơn.)
    • Insects have jointed limbs. (Côn trùng các chi khớp nối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Finely jointed": các mối nối tinh xảo, khéo léo.
    • The wooden puppet was finely jointed, allowing for smooth movements. (Con rối gỗ các khớp nối tinh xảo, cho phép cử động mượt mà.)
  • Trong ngữ cảnh sinh học: Thường dùng để mô tả cấu trúc cơ thể của động vật chân đốt (như côn trùng, tôm, cua) hoặc các mô hình giải phẫu.
    • The crab's jointed appendages are used for walking and feeding. (Các phần phụ khớp của con cua được dùng để đi ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Joint (danh từ): Khớp, mối nối, đầu mối.
    • The knee is a major joint in the human body. (Đầu gối một khớp chính trong cơ thể con người.)
  • Articulated (tính từ): khớp nối, được nối khớp (thường dùng trong kỹ thuật hoặc mô tả chi tiết hơn).
    • An articulated bus has a jointed section in the middle. (Một chiếc xe buýt khớp nối một phần khớpgiữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Articulated: khớp nối, được chia thành các đốt.
  • Segmented: các đốt, phân đoạn (nhấn mạnh vào việc chia thành các phần hơn điểm nối).
Từ trái nghĩa
  • Solid: Đặc, nguyên khối (không mối nối).
  • Rigid: Cứng nhắc, không khớp nối linh hoạt.
jointed

The wooden doll has jointed arms and legs.

Adjective
  1. những chỗ nối, mối nối, đầu mối, mối ghép