judas

/'dʤu:dəs/
danh từ
  1. (kinh thánh) Giu-dda (kẻ đã phản bội Chúa Giê-xu)
  2. (nghĩa bóng) kẻ phản bội
  3. (judas) lỗ nhỏ đụccánh cửa ((cũng) judas-hole)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "judas"

judas
A security guard checks the judas in the heavy door before opening it.