judge

/'dʤʌdʤ/
danh từ
  1. quan toà, thẩm phán
  2. người phân xử, trọng tài
  3. người am hiểu, người sành sỏi
    • a judge of art
      người am hiểu nghệ thuật
ngoại động từ
  1. xét xử, phân xử (một vụ kiện, một người tội...)
  2. xét, xét đoán, phán đoán, đánh giá
    • do not judge people by appearance
      đừng xét người theo bề ngoài
  3. xét thấy, cho rằng, thấy rằng
    • if you judge it to be necessary
      nếu anh xét thấy cái đó cần thiết
  4. (từ cổ,nghĩa cổ) phê bình, chỉ trích
nội động từ
  1. làm quan toà
  2. làm người phân xử, làm trọng tài
  3. xét, xét xử, xét đoán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

judge
The judge listens carefully to the testimony in the courtroom.