judicial

/dʤu:'diʃəl/
tính từ
  1. (thuộc) toà án; (thuộc) quan toà; (thuộc) pháp luật ((cũng) judiciary)
    • the judicial bench
      các quan toà
    • a judicial assembly
      toà án
    • to take (bring) judicial proceedings against someone
      truy tố ai tại toà
  2. do toà án xét xử, do toà quyết định
    • a judicial separation
      sự biệt do toà quyết định
  3. bị Chúa trừng phạt
    • judicial blindnest
      sự mù quáng do Chúa trừng phạt
  4. phán đoán, suy xét, phê phán
    • judicial faculty
      óc suy xét, óc phê phán
  5. công bằng, vô tư

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "judicial"

Từ có nhắc đến "judicial"

judicial
A judge wears a black judicial robe in the courtroom.