jumper

/'dʤʌmpə/
danh từ
  1. người nhảy; thú nhảy; sâu bọ nhảy (như bọ chét, dế, châu chấu...)
  2. dây néo cột buồm
  3. choòng (đục đá)
danh từ
  1. áo ngoài mặc chui đầu (của phụ nữ)
  2. áo va rơi (của thuỷ thủ)
  3. (số nhiều) áo may liền với quần (của trẻ con)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

jumper
He takes a smooth jumper from the free-throw line.