sweater

/'swetə/
Học thuật
Thân thiện
sweater

A child puts on a cozy sweater on a chilly autumn day.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Áo len dài tay: Một loại áo được đan hoặc dệt từ len hoặc sợi tương tự, thường tay dài, dùng để giữ ấm.
    • Áo vệ sinh, áo nịt (nghĩa , ít dùng): Trong lịch sử, có thể chỉ loại áo mặc sát người để giữ ấm hoặc tạo dáng.
dụ sử dụng
  • ( ấy mặc một chiếc áo len ấm áp trước khi ra ngoài trời lạnh.)
  • (Chiếc áo len bằng len này rất mềm thoải mái.)
  • (Anh ấy nhận được một chiếc áo len đan tay làm quà.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To wear a sweater": mặc một chiếc áo len.
    • You should wear a sweater; it's chilly tonight. (Bạn nên mặc một chiếc áo len; tối nay trời se lạnh.)
  • "A sweater vest" (được liệt kê riêng dưới đây): Một loại áo len không tay, thường mặc bên ngoài áo sơ mi.
Biến thể từ gần giống
  • Jumper (Anh-Anh): Từ đồng nghĩa phổ biếntiếng Anh Anh cho "sweater".
  • Pullover: Một loại áo len không cúc hoặc khóa, phải mặc bằng cách kéo qua đầu.
  • Cardigan: Áo len cài cúc hoặc khóa phía trước.
  • Sweatshirt: Áo thun dày, thường bằng vải nỉ cotton, dùng để giữ ấm hoặc mặc khi tập thể thao (khác với áo len đan/ dệt kim).
Từ đồng nghĩa
  • Knitwear (tổng quát): hàng dệt kim (chỉ chung các loại áo len).
  • Woolly (thân mật, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh): áo len.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "sweater")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "sweater")

sweater

A child puts on a cozy sweater on a chilly autumn day.

danh từ
  1. người ra nhiều mồ hôi
  2. kẻ bắt công nhân làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, kẻ bóc lột công nhân
  3. áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sweater"

Từ có nhắc đến "sweater"