sweater

/'swetə/
danh từ
  1. người ra nhiều mồ hôi
  2. kẻ bắt công nhân làm đổ mồ hôi sôi nước mắt, kẻ bóc lột công nhân
  3. áo vệ sinh, áo nịt; áo len dài tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sweater"

Từ có nhắc đến "sweater"

sweater
A child puts on a cozy sweater on a chilly autumn day.