khảm

  1. d. Tên một quẻ trong bát quái, chỉ phương Bắc.
  2. đg. Ken bằng sơn những mảnh vỏ trai, kim loại vào những hình đã trổ sẵn trên mặt gỗ : Khảm mặt tủ chè. Khảm xà cừ. Khảm bằng vỏ một thứ trai gọi là xà cừ. Ngr. Ghẻ lở để lại nhiều sẹo sâu thâm (thtục).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khảm
Một nghệ nhân đang khảm xà cừ lên mặt một chiếc hộp gỗ.