kèn

  1. clairon; trompette; clarinette
    • Thổi kèn
      jouer du clairon ; jouer de la trompette
    • không kèn không trống
      sans tambour ni trompette
    • trống đánh xuôi kèn thổi ngược
      l'un tire à dia et l'autre à hue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "kèn"

kèn
Một cậu bé thổi kèn trong buổi học nhạc.