cack

/kæk/
danh từ
  1. giày không gót (của trẻ con)
danh từ
  1. khuồi(đùa cợt), phân
nội động từ
  1. ruộc sáu uộng['kækl]
danh từ
  1. tiếng cục tác
  2. tiếng cười khúc khích
  3. chuyện mách qué, chuyện ba toác, chuyện vớ vẩn; chuyện ba hoa khoác lác

Idioms

  • cut the cack!
    câm cái mồm đi
động từ
  1. cục tác (gà mái)
  2. cười khúc khích
  3. nói dai, nói lảm nhảm, nói mách qué; ba hoa khoác lác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cack"

cack
A hen lets out a loud cack after laying an egg.