kef

/kef/ Cách viết khác : (keif) /keif/ (kief) /ki:f/
danh từ
  1. trạng thái mơ màng (nửa thức, nửa ngủ)
  2. sự thích thú cảnh nhàn du lười biếng
  3. thuốc kép (hút để gây trạng thái mơ màng, thường chế bằng la gai dầu Ân độ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kef
A man enjoys a moment of kef in his hammock.