khía

  1. I. đgt. Cắt đứt từng đường nhỏ trên bề mặt: Dao khía vào taỵ II. đgt. Đường rạch trên bề mặt: rạch mấy khía khía vài khía.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khía"

khía
Mẹ dùng dao khía vài đường trên mặt bánh mì trước khi nướng.