khía
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đường rạch, đường khắc nhỏ, vết cắt hẹp trên bề mặt một vật: Chỉ những đường lõm, rãnh nhỏ được tạo ra bằng dụng cụ sắc.
- Góc, khía cạnh, mặt (nghĩa bóng, dùng trong "khía cạnh"): Một phần, một góc nhìn cụ thể để xem xét một vấn đề, sự việc.
Động từ:
- Rạch, cắt, khắc những đường nhỏ và nông lên bề mặt: Hành động dùng vật sắc nhọn tạo thành những đường rãnh trên bề mặt vật thể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Trên thân cây có nhiều khía do côn trùng đục.
- Chúng ta cần xem xét vấn đề ở nhiều khía cạnh khác nhau.
Động từ:
- Người thợ khía những đường tròn lên mặt gỗ để trang trí.
- Anh ấy dùng dao khía nhẹ lên vỏ quả cam trước khi bóc.
Các cách sử dụng nâng cao
"khía cạnh": Một góc độ, phương diện cụ thể để phân tích, đánh giá.
- Bài báo phân tích sự kiện dưới khía cạnh kinh tế và xã hội.
"khía vào": Cắt/rạch vào bề mặt, thường gây ra một vết cắt nhỏ.
- Lưỡi dao sắc khía vào tay anh khi anh sơ ý.
Biến thể và từ liên quan
- Khía cạnh (danh từ): Góc độ, phương diện, mặt của một vấn đề.
- Khía rạch (danh từ): Những đường khía, rạch (thường dùng số nhiều).
Từ đồng nghĩa
- Rãnh (danh từ): Đường lõm, khe hẹp trên bề mặt.
- Vết cắt (danh từ): Dấu vết để lại sau khi dùng vật sắc cắt vào.
- Góc độ (danh từ, nghĩa bóng): Cách nhìn, hướng tiếp cận một vấn đề (gần nghĩa với "khía cạnh").
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Nhiều khía cạnh: Có nhiều góc độ, phương diện để xem xét.
- Cuộc sống có nhiều khía cạnh phức tạp.
- Ở khía cạnh nào đó: Xét trên một phương diện, góc nhìn cụ thể.
- Ở khía cạnh nào đó, ý kiến của anh ấy cũng có lý.
- I. đgt. Cắt đứt từng đường nhỏ trên bề mặt: Dao khía vào taỵ II. đgt. Đường rạch trên bề mặt: rạch mấy khía khía vài khía.