khía

Học thuật
Thân thiện
khía

Mẹ dùng dao khía vài đường trên mặt bánh mì trước khi nướng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đường rạch, đường khắc nhỏ, vết cắt hẹp trên bề mặt một vật: Chỉ những đường lõm, rãnh nhỏ được tạo ra bằng dụng cụ sắc.
    • Góc, khía cạnh, mặt (nghĩa bóng, dùng trong "khía cạnh"): Một phần, một góc nhìn cụ thể để xem xét một vấn đề, sự việc.
  2. Động từ:

    • Rạch, cắt, khắc những đường nhỏ nông lên bề mặt: Hành động dùng vật sắc nhọn tạo thành những đường rãnh trên bề mặt vật thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên thân cây nhiều khía do côn trùng đục.
    • Chúng ta cần xem xét vấn đềnhiều khía cạnh khác nhau.
  • Động từ:

    • Người thợ khía những đường tròn lên mặt gỗ để trang trí.
    • Anh ấy dùng dao khía nhẹ lên vỏ quả cam trước khi bóc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khía cạnh": Một góc độ, phương diện cụ thể để phân tích, đánh giá.

    • Bài báo phân tích sự kiện dưới khía cạnh kinh tế xã hội.
  • "khía vào": Cắt/rạch vào bề mặt, thường gây ra một vết cắt nhỏ.

    • Lưỡi dao sắc khía vào tay anh khi anh sơ ý.
Biến thể từ liên quan
  • Khía cạnh (danh từ): Góc độ, phương diện, mặt của một vấn đề.
  • Khía rạch (danh từ): Những đường khía, rạch (thường dùng số nhiều).
Từ đồng nghĩa
  • Rãnh (danh từ): Đường lõm, khe hẹp trên bề mặt.
  • Vết cắt (danh từ): Dấu vết để lại sau khi dùng vật sắc cắt vào.
  • Góc độ (danh từ, nghĩa bóng): Cách nhìn, hướng tiếp cận một vấn đề (gần nghĩa với "khía cạnh").
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Nhiều khía cạnh: nhiều góc độ, phương diện để xem xét.
    • Cuộc sống nhiều khía cạnh phức tạp.
  • khía cạnh nào đó: Xét trên một phương diện, góc nhìn cụ thể.
    • khía cạnh nào đó, ý kiến của anh ấy cũng có lý.
khía

Mẹ dùng dao khía vài đường trên mặt bánh mì trước khi nướng.

  1. I. đgt. Cắt đứt từng đường nhỏ trên bề mặt: Dao khía vào taỵ II. đgt. Đường rạch trên bề mặt: rạch mấy khía khía vài khía.