khăn

  1. d. Đồ bằng vải bay bằng chít trên đầu, quàng vào cổ, trải trên bàn, hoặc dùng để lau chùi... : Khăn lượt ; Khăn bàn ; Khăn lau. Khăn chầu áo ngự. Khăn áo đội mặc lúc lên đồng hầu bóng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khăn
Cô bé quàng chiếc khăn màu đỏ quanh cổ khi trời lạnh.