khối

  1. dt 1. (toán) Phần không gian giới hạnmọi phía: Khối lập phương; Khối trụ. 2. Lượng lớn nặng: Khối sắt; Khối đá. 3. Tập thể tổ chức chặt chẽ: Củng cố khối liên minh công nông (Trg-chinh). 4. Lực lượng chính trị lớn: Khối dân chủ.
  2. tt Nhiều lắm: Hôm nay thịt cònchợ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khối
Một khối lập phương màu đỏ nằm trên bàn gỗ.