khi

  1. 1 d. Tên một con chữ (c, viết hoa X) của chữ cái Hi Lạp.
  2. 2 d. (thường dùng kèm định ngữ). Từ biểu thị thời điểm. Khi xưa. Khi nãy. Khi còn trẻ. Một miếng khi đói, bằng một gói khi no (tng.).
  3. 3 đg. (ph.). Khinh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khi
Khi còn nhỏ, tôi thường chơi đá bóng với bạn bè.