khơi

Học thuật
Thân thiện
khơi

Ngư dân ra khơi đánh cá trên chiếc thuyền gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vùng biểnxa bờ, ngoài khơi: Chỉ vùng biển rộng lớn, cách xa đất liền, thường dùng trong ngữ cảnh đi biển.
    • dụ: Tàu đã ra khơi từ sáng sớm. (Con tàu đánh đã ra vùng biển xa từ sáng sớm.)
  2. Tính từ:

    • Xa, thẳm xa: Diễn tả khoảng cách rất xa, thường dùng trong văn chương để miêu tả không gian mênh mông.
    • dụ: Thuyền nhỏ giữa biển khơi. (Con thuyền nhỏ giữa biển cả mênh mông xa xôi.)
  3. Động từ:

    • Vét, nạo, đào cho thông thoáng: Hành động làm sạch, thông suốt một đường dẫn (như cống, rãnh, mương) bị tắc nghẽn.
    • dụ: Công nhân đang khơi cống để nước thoát nhanh hơn. (Người công nhân đang vét cho thông cống để nước thoát nhanh hơn.)
    • Làm cho thông suốt, khai thông: Hành động mở ra, làm cho dòng chảy (vật chất hoặc trừu tượng) được lưu thông.
    • dụ: Chính sách mới khơi nguồn hàng hóa ra thị trường. (Chính sách mới làm thông suốt nguồn hàng hóa ra thị trường.)
    • Gợi lên, khêu gợi, làm bùng lên: Tác động để làm thức dậy, làm bật lên một cảm xúc, suy nghĩ, ký ức... đang tiềm ẩn.
    • dụ: Câu chuyện ấy khơi lòng trắc ẩn trong mỗi người. (Câu chuyện ấy gợi lên lòng trắc ẩn trong mỗi người.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ngư dân dạn dày kinh nghiệm khơi. (Ngư dân nhiều kinh nghiệm với vùng biển xa.)
    • Sóng khơi dữ dội hơn sóng gần bờ. (Sóng ngoài biển xa dữ dội hơn sóng gần bờ.)
  • Tính từ:

    • Một chuyến viễn du phương trời khơi. (Một chuyến du hành xa tới phương trời xa thẳm.)
  • Động từ (nghĩa vét thông):

    • Hàng năm, người dân phải khơi mương để phòng lụt. (Hàng năm, người dân phải nạo vét mương để phòng chống lụt.)
  • Động từ (nghĩa làm thông suốt):
    • Nhà nước biện pháp khơi thị trường tiêu thụ. (Nhà nước biện pháp làm thông suốt thị trường tiêu thụ.)
  • Động từ (nghĩa gợi lên):
    • Lời nói vô tình có thể khơi mối bất hòa. (Lời nói vô tình có thể gợi lên mối bất hòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khơi gợi": (động từ) kích thích, làm cho nảy sinh (ý nghĩ, cảm xúc, hứng thú).
    • Tác phẩm nghệ thuật sức khơi gợi trí tưởng tượng mạnh mẽ. (Tác phẩm nghệ thuật sức kích thích trí tưởng tượng mạnh mẽ.)
  • "khơi mào": (động từ) bắt đầu, mở đầu (một sự việc, thường tranh cãi, xung đột).
    • Sự kiện nhỏ đã khơi mào cho một cuộc tranh luận lớn. (Sự kiện nhỏ đã mở đầu cho một cuộc tranh luận lớn.)
  • "khơi khơi": (tính từ/từ láy) diễn tả trạng thái còn xa, chưa đạt tới mức cần thiết, hoặc nói chuyện không đi vào trọng tâm.
    • Anh ấy nói chuyện khơi khơi, chẳng đề cập vấn đề chính. (Anh ấy nói chuyện loanh quanh, không đề cập vấn đề chính.)
Biến thể từ liên quan
  • Ngoài khơi: (cụm danh từ) vùng biểnxa bờ.
    • Hòn đảo nằm lẻ loi ngoài khơi. (Hòn đảo nằm lẻ loivùng biển xa.)
  • Ra khơi: (cụm động từ) ra vùng biển xa (để đánh bắt, hành trình).
    • Đoàn thuyền ra khơi trong ánh bình minh. (Đoàn thuyền ra biển xa trong ánh bình minh.)
  • Vào khơi: (cụm động từ) tương tự "ra khơi".
  • Khơi thông: (động từ) làm cho thông suốt, hết tắc nghẽn.
    • Dự án khơi thông dòng chảy cho con sông. (Dự án làm thông suốt dòng chảy cho con sông.)
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Danh từ (vùng biển xa): Biển cả, biển xa, hải phận.
  • Động từ (vét thông): Thông, nạo vét, khai thông.
  • Động từ (gợi lên): Gợi, khêu gợi, đánh thức, kích thích, khởi phát.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Khơi ra biển, vạch ra trời": (Thành ngữ) Ý nói việc làm to lớn, quy mô, hoặc nói những điều cao xa, viển vông.
  • "Nói khơi khơi": (Thành ngữ) Nói chuyện không đi vào thực chất, nói cho chuyện, nói loanh quanh.
khơi

Ngư dân ra khơi đánh cá trên chiếc thuyền gỗ.

  1. 1 I. dt. Vùng biểnxa bờ: ra khơi đánh . II. tt. Xa: biển thẳm non khơị
  2. 2 đgt. 1. Vét cho thông luồng: khơi cống rãnh. 2. Làm cho thông suốt: khơi nguồn hàng. 3. Gợi để bùng lên, bật lên điều đang tạm chìm lắng: khơi lòng căm thù khơi lòng tự trọng của cậu tạ