khơi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Vùng biển ở xa bờ, ngoài khơi: Chỉ vùng biển rộng lớn, cách xa đất liền, thường dùng trong ngữ cảnh đi biển.
- Ví dụ: Tàu cá đã ra khơi từ sáng sớm. (Con tàu đánh cá đã ra vùng biển xa từ sáng sớm.)
Tính từ:
- Xa, thẳm xa: Diễn tả khoảng cách rất xa, thường dùng trong văn chương để miêu tả không gian mênh mông.
- Ví dụ: Thuyền nhỏ giữa biển khơi. (Con thuyền nhỏ giữa biển cả mênh mông xa xôi.)
Động từ:
- Vét, nạo, đào cho thông thoáng: Hành động làm sạch, thông suốt một đường dẫn (như cống, rãnh, mương) bị tắc nghẽn.
- Ví dụ: Công nhân đang khơi cống để nước thoát nhanh hơn. (Người công nhân đang vét cho thông cống để nước thoát nhanh hơn.)
- Làm cho thông suốt, khai thông: Hành động mở ra, làm cho dòng chảy (vật chất hoặc trừu tượng) được lưu thông.
- Ví dụ: Chính sách mới khơi nguồn hàng hóa ra thị trường. (Chính sách mới làm thông suốt nguồn hàng hóa ra thị trường.)
- Gợi lên, khêu gợi, làm bùng lên: Tác động để làm thức dậy, làm bật lên một cảm xúc, suy nghĩ, ký ức... đang tiềm ẩn.
- Ví dụ: Câu chuyện ấy khơi lòng trắc ẩn trong mỗi người. (Câu chuyện ấy gợi lên lòng trắc ẩn trong mỗi người.)
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ngư dân dạn dày kinh nghiệm khơi. (Ngư dân có nhiều kinh nghiệm với vùng biển xa.)
- Sóng khơi dữ dội hơn sóng gần bờ. (Sóng ngoài biển xa dữ dội hơn sóng gần bờ.)
Tính từ:
- Một chuyến viễn du phương trời khơi. (Một chuyến du hành xa tới phương trời xa thẳm.)
Động từ (nghĩa vét thông):
- Hàng năm, người dân phải khơi mương để phòng lụt. (Hàng năm, người dân phải nạo vét mương để phòng chống lũ lụt.)
- Động từ (nghĩa làm thông suốt):
- Nhà nước có biện pháp khơi thị trường tiêu thụ. (Nhà nước có biện pháp làm thông suốt thị trường tiêu thụ.)
- Động từ (nghĩa gợi lên):
- Lời nói vô tình có thể khơi mối bất hòa. (Lời nói vô tình có thể gợi lên mối bất hòa.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "khơi gợi": (động từ) kích thích, làm cho nảy sinh (ý nghĩ, cảm xúc, hứng thú).
- Tác phẩm nghệ thuật có sức khơi gợi trí tưởng tượng mạnh mẽ. (Tác phẩm nghệ thuật có sức kích thích trí tưởng tượng mạnh mẽ.)
- "khơi mào": (động từ) bắt đầu, mở đầu (một sự việc, thường là tranh cãi, xung đột).
- Sự kiện nhỏ đã khơi mào cho một cuộc tranh luận lớn. (Sự kiện nhỏ đã mở đầu cho một cuộc tranh luận lớn.)
- "khơi khơi": (tính từ/từ láy) diễn tả trạng thái còn xa, chưa đạt tới mức cần thiết, hoặc nói chuyện không đi vào trọng tâm.
- Anh ấy nói chuyện khơi khơi, chẳng đề cập vấn đề chính. (Anh ấy nói chuyện loanh quanh, không đề cập vấn đề chính.)
Biến thể và từ liên quan
- Ngoài khơi: (cụm danh từ) vùng biển ở xa bờ.
- Hòn đảo nằm lẻ loi ngoài khơi. (Hòn đảo nằm lẻ loi ở vùng biển xa.)
- Ra khơi: (cụm động từ) ra vùng biển xa (để đánh bắt, hành trình).
- Đoàn thuyền ra khơi trong ánh bình minh. (Đoàn thuyền ra biển xa trong ánh bình minh.)
- Vào khơi: (cụm động từ) tương tự "ra khơi".
- Khơi thông: (động từ) làm cho thông suốt, hết tắc nghẽn.
- Dự án khơi thông dòng chảy cho con sông. (Dự án làm thông suốt dòng chảy cho con sông.)
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
- Danh từ (vùng biển xa): Biển cả, biển xa, hải phận.
- Động từ (vét thông): Thông, nạo vét, khai thông.
- Động từ (gợi lên): Gợi, khêu gợi, đánh thức, kích thích, khởi phát.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Khơi ra biển, vạch ra trời": (Thành ngữ) Ý nói việc làm to lớn, có quy mô, hoặc nói những điều cao xa, viển vông.
- "Nói khơi khơi": (Thành ngữ) Nói chuyện không đi vào thực chất, nói cho có chuyện, nói loanh quanh.
- 1 I. dt. Vùng biển ở xa bờ: ra khơi đánh cá. II. tt. Xa: biển thẳm non khơị
- 2 đgt. 1. Vét cho thông luồng: khơi cống rãnh. 2. Làm cho thông suốt: khơi nguồn hàng. 3. Gợi để bùng lên, bật lên điều gì đang tạm chìm lắng: khơi lòng căm thù khơi lòng tự trọng của cậu tạ