khố

Học thuật
Thân thiện
khố

Người đàn ông đóng khố trong lễ hội truyền thống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mảnh vải dài hẹp, thường được quấn quanh hông để che giữ bộ phận sinh dục: Đây trang phục truyền thống, đơn giản của một số dân tộc ở Việt Nam khu vực Đông Nam Á.
    • Dải vải dùng làm thắt lưng, đai lưng: Thường màu sắc được dùng trong trang phục của một số dân tộc hoặc trong các dịp lễ hội.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người đàn ông trong bộ tộc thường đóng khố khi lao động. (Che giữ bộ phận sinh dục)
    • Trong lễ hội, các vận động viên thắt khố đỏ để phân biệt đội. (Dải thắt lưng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đóng khố": hành động mặc, quấn chiếc khố để che thân.

    • Trong tiết trời nóng bức, người xưa thường đóng khố cho mát mẻ.
  • "khố dây": loại khố được làm từ các sợi dây mảnh đan lại với nhau.

    • Khố dây thường được làm từ vỏ cây, rất bền chắc.
Biến thể từ gần giống
  • Đai lưng: Dải bằng vải hoặc da dùng để thắt chặt quần áovòng eo.
  • Khố đỏ, khố lục, khố xanh: Các cụm từ chỉ khố với màu sắc cụ thể, thường dùng để phân biệt trong các hoạt động tập thể, lễ hội.
Từ đồng nghĩa
  • Langouti: (Từ mượn) Chỉ loại trang phục tương tựmột số nước Nam Á.
  • Cache-sexe: (Từ mượn tiếng Pháp) Đồ che bộ phận sinh dục.
Thành ngữ liên quan
  • "Anh khố son bòn anh khố nâu": Thành ngữ chỉ cảnh người nghèo bóc lột lẫn nhau, kẻ nghèo hơn lại bị người nghèo khác ức hiếp.
    • Câu chuyện ấy chẳng khác nào "anh khố son bòn anh khố nâu".
khố

Người đàn ông đóng khố trong lễ hội truyền thống.

  1. dt. 1. Mảnh vải dài hẹp dùng để che giữ bộ phận sinh dục: đóng khố khố dây. 2. Dải thắt lưng: khố đỏ khố lục khố xanh.