khỏi

Học thuật
Thân thiện
khỏi

Anh ấy đã khỏi bệnh sau một tuần nghỉ ngơi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Hết bệnh, không còn đau ốm: Trạng thái phục hồi sức khỏe sau khi bị bệnh.
    • Tránh được, thoát khỏi: Trạng thái không phải chịu một điều không mong muốn hoặc một hậu quả tiêu cực.
  2. Phó từ:

    • Không phải, không cần: Dùng để phủ định hoặc miễn trừ một hành động, việc làm nào đó.
  3. Giới từ:

    • Vượt qua, ra khỏi một giới hạn nào đó: Chỉ sự di chuyển qua một điểm hoặc vượt ra ngoài một phạm vi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau một tuần nghỉ ngơi, anh ấy đã khỏi bệnh cảm.
    • Nhờ có luật sư giỏi, bị cáo đã khỏi tội.
  • Phó từ:
    • Cửa hàng đóng cửa rồi, chúng ta khỏi phải vào.
    • tôi làm rồi, cậu khỏi cần lo.
  • Giới từ:
    • Xe bus chạy khỏi thành phố từ sáng sớm.
    • Cậu chạy khỏi sân trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cho khỏi": Dùng để chỉ mục đích nhằm tránh một điều không hay.
    • Hãy khóa cửa cẩn thận cho khỏi mất trộm.
  • "khỏi phải nói": Thành ngữ nhấn mạnh điều hiển nhiên, đương nhiên.
    • Thắng cuộc, vui khỏi phải nói.
Biến thể từ gần giống
  • Khỏe (tính từ): sức lực, không bệnh tật. ( dụ: ).
  • Khỏi bệnh (cụm động từ): Lành bệnh, hồi phục sức khỏe.
  • Thoát khỏi (cụm động từ): Thoát ra, tránh được một tình thế nguy hiểm hoặc ràng buộc.
Từ đồng nghĩa
  • Hết (tính từ/động từ): Không còn nữa ( dụ: hết bệnh).
  • Tránh được (cụm động từ): Không phải đối mặt với.
  • Không cần (cụm phó từ): Không nhu cầu phải làm.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đi khỏi: Rời đi, đi ra xa khỏi một địa điểm.
    • Anh ta vừa đi khỏi nhà được năm phút.
  • Lên khỏi: Vượt qua vị trí cao hơn một điểm thấp.
    • Chiếc thuyền nhỏ đã lên khỏi mặt nước.
Thành ngữ liên quan
  • Khỏi nói: Đương nhiên, hiển nhiên đến mức không cần phải bàn tới.
    • Phong cảnhđây đẹp khỏi nói.
  • Ăn no khỏi lo: (Thành ngữ) Chỉ việc đủ cái ăn thì sẽ bớt đi nhiều nỗi lo toan.
khỏi

Anh ấy đã khỏi bệnh sau một tuần nghỉ ngơi.

  1. I. t. 1. Hết đau ốm : Khỏi bệnh. 2. Tránh được : Khỏi tội. 3. Không phải : Anh đi thì tôi khỏi đi. II. g. Vượt qua : Lên khỏi dốc. Đi khỏi. Đi vắng : Anh ấy vừa đi khỏi.