khục

Học thuật
Thân thiện
khục

Bé trai bẻ khục ngón tay của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng động lạo xạo, răng rắc phát ra khi các khớp xương (đặc biệt đốt ngón tay) bị bẻ hoặc vặn mạnh: "khục" từ tượng thanh mô phỏng âm thanh đặc trưng này.
  2. Tính từ:

    • Mô tả trạng thái hoặc âm thanh phát ra khi bẻ khớp: Dùng để miêu tả trực tiếp âm thanh "khục".
dụ sử dụng
  • Danh từ/Tính từ (trong câu):
    • Anh ấy thói quen bẻ khục ngón tay khi suy nghĩ. (Anh ấy thói quen làm cho các khớp ngón tay kêu răng rắc khi suy nghĩ.)
    • Tôi nghe thấy tiếng khục rõ ràng khi bác sĩ chỉnh lại khớp cổ tay cho bệnh nhân. (Tôi nghe thấy tiếng răng rắc rõ ràng khi bác sĩ chỉnh lại khớp cổ tay cho bệnh nhân.)
    • Cậu thích tạo ra tiếng khục khụccác đốt ngón tay. (Cậu thích tạo ra những tiếng răng rắccác đốt ngón tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khùng khục": dạng láy của "khục", diễn tả âm thanh lặp đi lặp lại nhiều lần hoặc liên tục.
    • Anh ta bẻ tay kêu khùng khục mấy cái liền. (Anh ta bẻ tay kêu răng rắc mấy cái liên tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Lạo xạo: Từ tượng thanh mô tả âm thanh phát ra khi xương gãy hoặc các vật cứng cọ vào nhau, có thể dùng trong ngữ cảnh rộng hơn.
  • Răng rắc: Từ tượng thanh mô tả âm thanh giòn, khô sắc nét, thường dùng cho tiếng vỡ của vật giòn hoặc tiếng khớp xương.
Từ đồng nghĩa
  • Rắc (tượng thanh): Thường dùng trong "rắc rắc", cũng mô tả âm thanh tương tự nhưng có thể nhẹ hơn hoặc dùng cho vật thể nhỏ.
  • Kêu (động từ, dùng chung): Có thể kết hợp để diễn đạt: .
Lưu ý sử dụng
  • Từ "khục" chủ yếu được sử dụng như một từ tượng thanh thường đứng một mình hoặc đi kèm với động từ như "bẻ", "nghe", "kêu".
  • gần như chỉ dành riêng để mô tả âm thanh từ các khớp xương của cơ thể người, đặc biệt bàn tay, ngón tay, cổ, lưng.
khục

Bé trai bẻ khục ngón tay của mình.

  1. Tiếng đốt xương cọ vào nhau: Bẻ khục ngón tay.