nọng

Học thuật
Thân thiện
nọng

Con bò có một nọng thịt dày ở cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoanh thịtcổ trâu, , lợn cắt ra: Chỉ phần thịt được cắt ra từ vùng cổ của các loại gia súc như trâu, , lợn. Đây một bộ phận cụ thể trong các miếng thịt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mẹ tôi mua một cái nọng lợn về kho mắm. (Mẹ tôi mua một khoanh thịt cổ lợn về kho mắm.)
    • Thịt nọng thường dùng để nấu phở cả nạc lẫn mỡ. (Thịt cổ thường dùng để nấu phở cả thịt nạc lẫn mỡ.)
    • Anh ấy chọn phần nọng thịtđó mềm ngọt. (Anh ấy chọn phần thịt cổ thịtđó mềm ngọt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nọng heo/nọng lợn": cụm từ chỉ riêng phần thịt cổ của con lợn.

    • Nồi giả cầy này nên cho thêm nọng heo vào sẽ ngon hơn. (Nồi giả cầy này nên cho thêm thịt cổ lợn vào sẽ ngon hơn.)
  • "nọng ": cụm từ chỉ riêng phần thịt cổ của con .

    • Quán phở này nấu bằng nọng nên nước dùng rất ngọt. (Quán phở này nấu bằng thịt cổ nên nước dùng rất ngọt.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổ (danh từ): Từ chỉ chung vùng nối giữa đầu thân. "Nọng" phần thịt cụ thể được cắt ra từ vùng "cổ" của gia súc.
  • Thịt cổ (cụm danh từ): Cách gọi khác, phổ biến hơn trong đời sống, để chỉ phần thịt "nọng".
  • Gáy (danh từ): Chỉ phần sau cổ. "Nọng" có thể bao gồm cả phần thịtvùng gáy.
Từ đồng nghĩa
  • Thịt cổ: Từ đồng nghĩa phổ biến, dễ hiểu hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Phần cổ: Cách gọi chung cho bộ phận này.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nọng" chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh ẩm thực, chế biến món ăn, hoặc khi mua bán, phân loại thịt gia súc. Đây một thuật ngữ khá chuyên biệt.
  • Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng cụm từ "thịt cổ" hoặc "phần cổ" để dễ hiểu hơn.
  • Từ này không dùng để chỉ phần cổ của người hay các loài động vật khác một cách phổ biến.
nọng

Con bò có một nọng thịt dày ở cổ.

  1. d. Khoanh thịtcổ trâu, , lợn cắt ra.