khoắng

  1. Stir
    • Khoắng cho đường tan trong chén cà phê
      To stir the coffee in the cup to dissolve the sugar
  2. Make off with
    • Hôm qua kẻ trộm vào nhà khoắng hết quần áo
      Last night thief broke into my house and make off with all our clothing

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khoắng
Người bán hàng khoắng đường trong cốc nước chanh.