khoắng

  1. đg. 1. Khua bằng tay hay bằng gậy, bằng đũa: Khoắng cho đường tan. 2. Nói kẻ trộm vét đồ đạc: Kẻ gian vào khoắng hết quần áo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khoắng
Người bán hàng khoắng đường trong cốc nước chanh.