khuỳnh

  1. đg. Chống hai bàn tay vào hai bên hông: Đứng khuỳnh tay. Khuỳnh tay ngai. Bắt cong cánh tay về trước mặt giơ ngang lên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khuỳnh
Đứa trẻ đứng khuỳnh tay trên sân chơi.