khuỵu

Học thuật
Thân thiện
khuỵu

Người vận động viên bất ngờ khuỵu chân trên đường chạy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gập chân lại một cách đột ngột ngoài ý muốnphần đầu gối: Hành động chân bị gập lại, thường làm cho người đó suýt ngã hoặc ngồi bệt xuống một cách không chủ định.
    • Sụp xuống, đổ gục (một cách ẩn dụ): Dùng để miêu tả trạng thái mất sức, kiệt quệ hoặc thất bại đột ngột, khiến một người hoặc một thứ đó không thể đứng vững.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy mệt quá, chân bỗng khuỵu xuống.
    • Nghe tin dữ, cụ khuỵu người xuống, không nói nên lời.
    • Cây cột bị mối mọt, khuỵu xuống giữa đêm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khuỵu chân": cụ thể chỉ việc chân bị gập lại đột ngột.
    • Vận động viên bị chuột rút khuỵu chân ngay trên đường chạy.
  • "khuỵu xuống": nhấn mạnh hành động sụp đổ, gục xuống.
    • Dưới sức nặng của tuyết, mái nhà tranh khuỵu xuống.
  • "làm khuỵu": khiến ai đó hoặc cái đó phải gục ngã, suy sụp.
    • Lời buộc tội đó đã làm khuỵu tinh thần của anh ta.
Biến thể từ gần giống
  • Khuỵu chân (cụm động từ): Hành động cụ thể của việc chân bị gập.
  • Quỵ (động từ): Ngã gục, đổ sập xuống (nghĩa tương tự nhưng thường chỉ trạng thái hoàn toàn).
    • Ông ấy quỵ xuống đau tim.
  • Gục (động từ): Cúi gập người xuống hoặc ngã gục (thường do mệt mỏi, đau buồn).
    • Cậu gục đầu xuống bàn ngủ.
Từ đồng nghĩa
  • Gập xuống: Chỉ hành động gập lại.
  • Sụp xuống: Chỉ sự đổ, gãy, gục xuống.
  • Đổ gục: Nhấn mạnh sự sụp đổ hoàn toàn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với từ "khuỵu" trong tiếng Việt. Từ này thường đứng độc lập hoặc đi với các bổ ngữ như "chân", "xuống", "người").

Thành ngữ liên quan
  • Chân nam đá chân chiêu khuỵu: (Thành ngữ ít phổ biến hơn) Ám chỉ tình thế tiến thoái lưỡng nan, không thể tiến cũng không thể lùi, giống như tư thế chân bị khuỵu.
  • Khuỵu gối chịu đòn: Miêu tả việc phải chấp nhận, đầu hàng hoặc chịu thua trước sức ép hay sự trừng phạt.
khuỵu

Người vận động viên bất ngờ khuỵu chân trên đường chạy.

  1. đg. Gập chân lại đột nhiên ngoài ý muốnchỗ khuỷu chân: Khuỵu đầu gối xuống.