khuỵu

  1. đg. Gập chân lại đột nhiên ngoài ý muốnchỗ khuỷu chân: Khuỵu đầu gối xuống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "khuỵu"

khuỵu
Người vận động viên bất ngờ khuỵu chân trên đường chạy.