khufu
Định nghĩa
Danh từ riêng: - Khufu (còn được biết đến với tên gọi Cheops trong tiếng Hy Lạp) là một Pharaoh (vua Ai Cập cổ đại) thuộc Vương triều thứ Tư, trị vì vào khoảng thế kỷ 27 trước Công nguyên. Ông nổi tiếng vì đã ra lệnh xây dựng Kim tự tháp vĩ đại Giza, một trong bảy kỳ quan của thế giới cổ đại.
Ví dụ sử dụng
- (Khufu là vị pharaoh đã xây dựng Kim tự tháp vĩ đại Giza.)
- (Triều đại của Khufu đánh dấu một đỉnh cao của nền văn minh Ai Cập cổ đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
"the Khufu ship": Một con thuyền bằng gỗ tuyết tùng được khai quật gần Kim tự tháp Giza, được tin là dùng cho linh hồn của Khufu trong thế giới bên kia.
- The Khufu ship is one of the oldest and largest vessels from antiquity. (Con thuyền Khufu là một trong những tàu thuyền cổ nhất và lớn nhất từ thời cổ đại.)
"Khufu's pyramid": Cách gọi khác của Kim tự tháp vĩ đại Giza, nhấn mạnh chủ nhân của nó.
- Khufu's pyramid originally stood 146.6 meters tall. (Kim tự tháp của Khufu ban đầu cao 146,6 mét.)
Biến thể và từ gần giống
Cheops (danh từ riêng): tên gọi Hy Lạp hóa của Khufu.
- The Greeks referred to Khufu as Cheops. (Người Hy Lạp gọi Khufu là Cheops.)
Khufu's reign (danh từ): thời kỳ trị vì của Khufu.
- Historians debate the length of Khufu's reign. (Các nhà sử học tranh luận về độ dài triều đại của Khufu.)
Từ đồng nghĩa
- Pharaoh Khufu: nhấn mạnh tước hiệu vua.
- Cheops: tên gọi thay thế phổ biến trong các tài liệu phương Tây.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm động từ liên quan trực tiếp đến tên riêng "Khufu", vì đây là một danh từ riêng chỉ người lịch sử.
Thành ngữ liên quan
- "as old as Khufu": (hiếm) một cách nói cường điệu để chỉ một thứ gì đó rất cổ xưa.
- This tradition is as old as Khufu. (Phong tục này cổ xưa như Khufu vậy.)