khàn

Học thuật
Thân thiện
khàn

Giọng nói của anh ấy bị khàn sau khi hát quá nhiều.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Nói về giọng nói trầm, , không trong trẻo: Dùng để mô tả âm thanh của giọng nói bị thay đổi, thường do bệnh (như viêm họng), khô cổ hoặc cảm xúc, tạo ra âm thanh trầm không rõ ràng.
  2. Danh từ (trong trò chơi bài Tổ Tôm/Tài Bàn):

    • Một phu đặc biệt gồm ba quân bài giống hệt nhau: Đây thuật ngữ dùng trong một số trò chơi bài cổ truyền của Việt Nam, chỉ một tổ hợp ba quân bài cùng loại.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • ấy bị cảm nên giọng nói nghe rất khàn.
    • Sau buổi biểu diễn, giọng hát của ca trở nên khàn đặc.
    • Ông cụ cười khàn khàn.
  • Danh từ (trong bài Tổ Tôm):

    • Bài của anh ấy một khàn nên rất lợi thế.
    • Muốn ù to, đôi khi cần phải khàn trong bài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khàn đặc": Mức độ rất nặng của giọng khàn, gần như mất tiếng.

    • Hắn hút thuốc lá nhiều nên giọng khàn đặc.
  • "khàn khàn": Từ láy, diễn tả giọng khàn một cách nhẹ nhàng hoặc đặc trưng.

    • Giọng nói khàn khàn của ông ấy nghe rất ấm áp.
  • "cười khàn": Tiếng cười phát ra với âm thanh trầm .

    • Nghe tin ấy, ông ta chỉ cười khàn một tiếng rồi lặng thinh.
Biến thể từ gần giống
  • Khản (tính từ): Một biến thể chính tả khác, cùng nghĩa với "khàn" khi chỉ giọng nói.

    • Nói nhiều quá, tôi bị khản giọng.
  • Khàn khàn (tính từ - từ láy): Như đã nêutrên.

Từ đồng nghĩa
  • (tính từ): Giọng nói không trong, bị vỡ tiếng.
  • Ồm ồm (tính từ): Giọng trầm nghe không (thường dùng trong khẩu ngữ).
Thành ngữ liên quan
  • Nằm khàn (thành ngữ, ít dùng hiện nay): Chỉ tình trạng thừa thãi, không dùng đến, hoặc bị bỏ không.
    • Công việc ấy giờ nằm khàn cả rồi.
khàn

Giọng nói của anh ấy bị khàn sau khi hát quá nhiều.

  1. d. Một phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau: Bài không khàn ù.
  2. t. Nói giọng nói trầm .