khàn

  1. d. Một phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau: Bài không khàn ù.
  2. t. Nói giọng nói trầm .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khàn
Giọng nói của anh ấy bị khàn sau khi hát quá nhiều.