khàn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Nói về giọng nói trầm, rè, không trong trẻo: Dùng để mô tả âm thanh của giọng nói bị thay đổi, thường do bệnh (như viêm họng), khô cổ hoặc vì cảm xúc, tạo ra âm thanh trầm và không rõ ràng.
Danh từ (trong trò chơi bài Tổ Tôm/Tài Bàn):
- Một phu đặc biệt gồm ba quân bài giống hệt nhau: Đây là thuật ngữ dùng trong một số trò chơi bài cổ truyền của Việt Nam, chỉ một tổ hợp ba quân bài cùng loại.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Cô ấy bị cảm nên giọng nói nghe rất khàn.
- Sau buổi biểu diễn, giọng hát của ca sĩ trở nên khàn đặc.
- Ông cụ cười khàn khàn.
Danh từ (trong bài Tổ Tôm):
- Bài của anh ấy có một khàn nên rất có lợi thế.
- Muốn ù to, đôi khi cần phải có khàn trong bài.
Các cách sử dụng nâng cao
"khàn đặc": Mức độ rất nặng của giọng khàn, gần như mất tiếng.
- Hắn hút thuốc lá nhiều nên giọng khàn đặc.
"khàn khàn": Từ láy, diễn tả giọng khàn một cách nhẹ nhàng hoặc đặc trưng.
- Giọng nói khàn khàn của ông ấy nghe rất ấm áp.
"cười khàn": Tiếng cười phát ra với âm thanh trầm và rè.
- Nghe tin ấy, ông ta chỉ cười khàn một tiếng rồi lặng thinh.
Biến thể và từ gần giống
Khản (tính từ): Một biến thể chính tả khác, cùng nghĩa với "khàn" khi chỉ giọng nói.
- Nói nhiều quá, tôi bị khản giọng.
Khàn khàn (tính từ - từ láy): Như đã nêu ở trên.
Từ đồng nghĩa
- Rè (tính từ): Giọng nói không trong, bị vỡ tiếng.
- Ồm ồm (tính từ): Giọng trầm và nghe không rõ (thường dùng trong khẩu ngữ).
Thành ngữ liên quan
- Nằm khàn (thành ngữ, ít dùng hiện nay): Chỉ tình trạng thừa thãi, không dùng đến, hoặc bị bỏ không.
- Công việc ấy giờ nằm khàn cả rồi.
- d. Một phu tổ tôm hay tài bàn gồm ba quân giống nhau: Bài không khàn mà ù.
- t. Nói giọng nói trầm và rè.