khóe

Học thuật
Thân thiện
khóe

Một con nhện nhỏ giăng tơ ở khóe nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Góc, : Phần tiếp giáp giữa các bức tường trong một ngôi nhà hoặc căn phòng.
    • Khóe mắt, khóe môi: Phần tiếp giáp, phần góchai bên của mắt hoặc miệng.
    • Thủ đoạn, mánh lới: Một cách thức, phương cách khôn khéo, thường hàm ý không chính đáng, để đạt được mục đích nào đó.
  2. Tính từ:

    • (Nói) quanh co, ám chỉ: Cách nói gián tiếp, vòng vo, cốt để châm chọc, mỉa mai hoặc ám chỉ một điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa góc, ):

    • Con mèo nấp trong khóe nhà. (Con mèo nấp trong góc nhà.)
    • ấy lau bụicác khóe cửa sổ. ( ấy lau bụicác góc cửa sổ.)
  • Danh từ (nghĩa khóe mắt, môi):

    • Nụ cười hiện lênkhóe môi anh ấy. (Nụ cười hiện lênkhóe môi anh ấy.)
    • ấy dùng khăn lau nước mắtkhóe mắt. ( ấy dùng khăn lau nước mắtkhóe mắt.)
  • Danh từ (nghĩa thủ đoạn):

    • Hắn ta nhiều khóe để lừa người khác. (Hắn ta nhiều mánh khóe để lừa người khác.)
    • Làm ăn phải biết khóe thì mới thành công. (Làm ăn phải biết thủ đoạn thì mới thành công.)
  • Tính từ:

    • Anh ấy không nói thẳng cứ nói khóe mãi. (Anh ấy không nói thẳng cứ nói vòng vo mãi.)
    • Đừng khóe nữa, cứ nói ra đi. (Đừng nói quanh co nữa, cứ nói ra đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói cạnh nói khóe": Cách nói bóng gió, ám chỉ, không nói thẳng vào vấn đề.

    • ấy suốt ngày nói cạnh nói khóe khiến mọi người khó chịu. ( ấy suốt ngày nói bóng gió khiến mọi người khó chịu.)
  • " khóe": mưu mẹo, thủ đoạn.

    • Đứa trẻ đó tuy nhỏ nhưng khóe lắm. (Đứa trẻ đó tuy nhỏ nhưng mưu mẹo lắm.)
Biến thể từ liên quan
  • Khóe léo (tính từ): Khôn khéo, tinh ranh, biết dùng mưu mẹo.

    • ấy rất khóe léo trong cách ứng xử. ( ấy rất khôn khéo trong cách ứng xử.)
  • Mánh khóe (danh từ): Thủ đoạn, mưu mẹo (thường mang nghĩa tiêu cực).

    • Tên lừa đảo dùng đủ mánh khóe để chiếm đoạt tài sản. (Tên lừa đảo dùng đủ thủ đoạn để chiếm đoạt tài sản.)
Từ đồng nghĩa
  • Góc, (cho nghĩa địa điểm).
  • Thủ đoạn, mưu mẹo, mánh lới (cho nghĩa phương cách).
  • Nói bóng, nói gió, nói mát (cho nghĩa cách nói).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Khóe trong khóe ngoài": Chỉ sự khôn ngoan, mưu trí trong ứng xử xử lý công việc.

    • Làm nghề buôn bán phải biết khóe trong khóe ngoài. (Làm nghề buôn bán phải biết khôn ngoan trong mọi việc.)
  • "Biết khóe": Hiểu biết, tinh ý, biết cách xử sự khéo léo.

    • còn nhỏ nhưng đã biết khóe rồi. ( còn nhỏ nhưng đã biết cách xử sự khéo léo rồi.)
khóe

Một con nhện nhỏ giăng tơ ở khóe nhà.

  1. 1 dt. 1. Phần tiếp giáp giữa tường ngang dọc của nhà hay căn phòng; góc, : khóe nhà. 2. Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt: Khóe môi nở nụ cườị
  2. 2 dt. Thủ đoạn, mánh lới: khóe làm tiền.
  3. 3 tt. (Nói) quanh co, xa gần cốt để mỉa mai, châm chọc: nói cạnh nói khóe.