khóe

  1. 1 dt. 1. Phần tiếp giáp giữa tường ngang dọc của nhà hay căn phòng; góc, : khóe nhà. 2. Phần tiếp giáp giữa hai vành môi, hai mi mắt: Khóe môi nở nụ cườị
  2. 2 dt. Thủ đoạn, mánh lới: khóe làm tiền.
  3. 3 tt. (Nói) quanh co, xa gần cốt để mỉa mai, châm chọc: nói cạnh nói khóe.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khóe
Một con nhện nhỏ giăng tơ ở khóe nhà.